Cân điện tử, cân vàng, cân phân tích, cân thí nghiệm QUINTIX 2 số lẻ

Cân điện tử, cân vàng, cân phân tích, cân thí nghiệm QUINTIX 2 số lẻ

Cân điện tử, cân vàng, cân phân tích, cân thí nghiệm QUINTIX 2 số lẻ

Cân điện tử, cân vàng, cân phân tích, cân thí nghiệm QUINTIX 2 số lẻ

Cân điện tử, cân vàng, cân phân tích, cân thí nghiệm QUINTIX 2 số lẻ
Cân điện tử, cân vàng, cân phân tích, cân thí nghiệm QUINTIX 2 số lẻ

CÂN ĐIỆN TỬ, CÂN VÀNG, CÂN PHÂN TÍCH, CÂN VI LƯỢNG QUINTIX 2 SỐ LẺ - SARTORIUS ĐỨC

Mã sản phẩm:
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 194

Thông tin chi tiết

CÂN ĐIỆN TỬ, CÂN VÀNG, CÂN PHÂN TÍCH, CÂN VI LƯỢNG QUINTIX 2 SỐ LẺ - SARTORIUS ĐỨC

THÔNG SỐ KĨ THUẬT CƠ BẢN

- Cân QUINTIX của hãng Sartorius được sản xuất tại Đức.

- QUINTIX là dòng cân cảm ứng, dễ sử dụng, trực quan, bền, đẹp.

- Khác với nhiều dòng cân, QUINTIX cho phép chuyển đổi đơn vị một cách nhanh chóng, thậm chí cho phép cắt bỏ 1 con số sau cùng.

- Cân QUINTIX có chức năng ISOCAL ( chuẩn tự động ), tự phát hiện ra cân bị lệch do các yếu tố môi trường, tự hiệu chuẩn lại cân cho chính xác tuyệt đối

- Hiển thị các con số đầy đủ: AAAA.BB g ( đối với QUINTIX 6102-1S, QUINTIX 5102-1S, QUINTIX 3102-1S, QUINTIX 2102-1S, QUINTIX 1102-1S ) và AAA.BB g ( đối với QUINTIX 612-1S, QUINTIX 412-1S ) vì thế được gọi theo ngôn từ thông dụng là 2 số lẻ theo gam.

- Khi chuyển đổi qua đơn vị lượng ( tl ), cân QUINTIX sẽ hiển thị đầy đủ các con số: AA.BBBB tl; vì thế gọi là cân 4 số lẻ theo lượng.

- Cân QUINTIX sử dụng công nghệ loadcell Monolithic, nên có khả năng chịu quá tải 10 lần tải trọng tối đa.

- QUINTIX có những chương trình ứng dụng cơ bản như: cân thông thường, cân chuyển đổi đơn vị, cân đếm, cân phần trăm, cân tỉ trọng, cân động vật ( tính trung bình - chuyên dùng cho các mẫu cân dao động khi cân ).

- QUINTIX thường sử dụng cho cân vàng bạc đá quý, phòng thí nghiệm, pha sơn, dược, mỹ phẩm...

 

MODEL

Đơn vị

QUINTIX 6102-1S

QUINTIX 5102-1S

QUINTIX 3102-1S

QUINTIX 2102-1S

QUINTIX 1102

QUINTIX 612

QUINTIX 412

Tải trọng tối đa

g

6100

5100

3100

2100

1100

612

412

Bước nhảy

mg

10

10

10

10

10

10

10

Độ lặp lại ( độ lệch chuẩn )

mg

10

10

10

10

10

10

10

Độ lệch tuyến tính

mg

30

30

30

30

30

30

30

Khối lượng cân tối thiểu ( khuyến cáo )

g

12

12

12

12

12

12

12

SQmin chuẩn USP ( Dược Mỹ ) chương 41

g

8.2

8.2

8.2

8.2

8.2

8.2

8.2

Độ nhạy trôi dạt giữa 10oC và 30oC

±ppm/k

3

3

3

5

5

5

5

Thời gian ổn định điển hình

s

1

1

1

1.5

1.5

1.5

1.5

Tự động IsoCAL
- Nhiệt độ thay đổi
- Thời gian trung bình

K

h

2

6

2

6

4

12

4

12

4

12

4

12

4

12

Kết quả hiển thị (tùy thuộc vào mức độ bộ lọc)

s

0.1 | 0.2

0.1 | 0.2

0.1 | 0.2

0.1 | 0.2

0.1 | 0.2

0.1 | 0.2

0.1 | 0.2

Kích thước đĩa cân

mm

Φ180

Φ180

Φ180

Φ180

Φ180

Φ180

Φ180

Khối lượng xấp xỉ

kg

5.2

5,2

5.2

4.7

4.7

4.7

4.7

Sản phẩm cùng loại

Logo Khách hàng
Nhà cung cấp
Hỗ trợ trực tuyến
Phòng bán hàng & sau bán hàng

Hotline: 0903 800 771

Email: huyhoang@canhuyhoang.com

Phòng bán hàng & sau bán hàng Phòng bán hàng & sau bán hàng
Phòng kỹ thuật

Hotline: 0903 321 430

Email: daophuong@canhuyhoang.com

Phòng kỹ thuật Phòng kỹ thuật
backtop